| 29 | Da tái xanh | | Da hồng hào | |
| 30 | Da nhợt nhạt | | Da sậm màu | |
| 31 | Da mịn màng | | Da sần sùi | |
| 32 | Da bủng | | Da săn chắc | |
| 33 | Da mỏng | | Da dầy | |
| 34 | Người thường mát | | Mình ấm nóng | |
| 35 | Tay chân lạnh | | Tay chân ấm áp | |
| 36 | Da thịt mềm nhão, ít lông, lỗ chân lông nhỏ | | Da thịt chai cứng | |
| 37 | Ít lông | | Nhiều lông | |
| 38 | Lỗ chân lông nhỏ | | Lỗ chân lông lớn | |
| 39 | Xương cốt thường nhỏ nhắn | | Xương cốt thường to lớn | |
| 40 | Xương cốt yếu mềm | | Xương cốt cứng chắc | |
| 41 | Tóc mềm | | Tóc cứng | |
| 42 | Tóc nhỏ sợi, đôi khi quăn | | Tóc to sợi, thẳng | |
| 43 | Lông mày nhạt | | Lông mày đậm | |
| 44 | Ánh mắt nhu hoà, êm dịu, kín đáo | | Ánh mắt mạnh mẽ | |
| 45 | Ánh mắt êm dịu | | Ánh mắt sỗ sàng | |
| 46 | Ánh mắt kín đáo | | Ánh mắt lộ liễu | |
| 47 | Tiếng nói êm ái | | Tiếng nói rổn rảng | |
| 48 | Nói chậm chạp | | Nói nhanh | |
| 49 | Tiếng nói nhỏ nhẹ | | Tiếng nói to, rõ | |
| 50 | Cử điệu chậm | | Cử điệu lanh lẹ | |
| 51 | Đi đứng chậm | | Đi đứng nhanh | |
| 52 | Phản ứng chậm | | Phản ứng nhanh | |
| 53 | Phản ứng chậm | | Ăn uống nhanh | |
| 54 | Suy nghĩ tiêu cực | | Suy nghĩ tích cực | |
| 55 | Thụ động | | Nhiệt tình | |
| 56 | Kém hăng hái | | Năng động | |
| 57 | Kém nhiệt tình | | Hăng Hái | |
| 58 | Ít ăn các thức cay | | Hay ăn các thức ăn cay | |
| 59 | Ít ăn các thức mặn | | Hay ăn các thức ăn mặn | |
| 60 | Ít ăn thức ăn hăng, nồng | | Hay ăn các thức ăn hăng, nồng | |
| 61 | Ít ăn thức ăn sống | | Hay ăn thức ăn sống | |
| Tổng âm tạng: 0 | Tổng dương tạng: 0 |