BẢNG CHẨN ĐOÁN ÂM DƯƠNG HÀN NHIỆT





ÂM CHỨNG - DƯƠNG CHỨNG

STT ÂM CHỨNG Chọn Âm DƯƠNG CHỨNG Chọn Dương
1Thường cảm thấy lạnhThường cảm thấy nóng
2Hay ớn lạnhHay bứt rứt trong người
3Sợ nướcThích nước
4Sợ gióKhông sợ gió, thích gió
5Sợ lạnhKhông sợ lạnh
6Thường ít khát nướcThường khát nước
7Hay uống nước ấm nóngHay uống nước lạnh
8Thường ngủ sớmThường thức khuya
9Thức khuya kémGiỏi thức khuya
10Thường ngủ nhiềuThường ngủ ít
11Dễ ngủMất ngủ
12Thường ăn ítThường ăn nhiều
13Kém ănNgon miệng
14Thường chậm tiêuThường mau tiêu
15Thường tiêu chảyThường táo bón
16Phân mềmPhân kiết
17Tiểu trongTiểu vàng, đỏ
18Tiểu nhiểuTiểu ít, tiểu gắt
19Khả năng tình dục kémMạnh về tình dục
20Hay nằm, ngồi, ngại hoạt độngHay đi, đứng, hoạt động
21Lười biếngSiêng năng
22Da mềmDa cứng
23Da lạnh (mát)Da ấm
24Da xanhDa hồng hào
25Mach chìmMạch nhanh
26Mạch yếuMạch nổi
27Mạch nhỏMạch to
28Huyết áp thường thấpHuyết áp thường cao
Tổng âm chứng: 0Tổng dương chứng: 0

ÂM TẠNG - DƯƠNG TẠNG

STT ÂM TẠNG Chọn Âm DƯƠNG TẠNG Chọn Dương
29Da tái xanhDa hồng hào
30Da nhợt nhạtDa sậm màu
31Da mịn màngDa sần sùi
32Da bủngDa săn chắc
33Da mỏngDa dầy
34Người thường mátMình ấm nóng
35Tay chân lạnhTay chân ấm áp
36Da thịt mềm nhão, ít lông, lỗ chân lông nhỏDa thịt chai cứng
37Ít lôngNhiều lông
38Lỗ chân lông nhỏLỗ chân lông lớn
39Xương cốt thường nhỏ nhắnXương cốt thường to lớn
40Xương cốt yếu mềmXương cốt cứng chắc
41Tóc mềmTóc cứng
42Tóc nhỏ sợi, đôi khi quănTóc to sợi, thẳng
43Lông mày nhạtLông mày đậm
44Ánh mắt nhu hoà, êm dịu, kín đáoÁnh mắt mạnh mẽ
45Ánh mắt êm dịuÁnh mắt sỗ sàng
46Ánh mắt kín đáoÁnh mắt lộ liễu
47Tiếng nói êm áiTiếng nói rổn rảng
48Nói chậm chạpNói nhanh
49Tiếng nói nhỏ nhẹTiếng nói to, rõ
50Cử điệu chậmCử điệu lanh lẹ
51Đi đứng chậmĐi đứng nhanh
52Phản ứng chậmPhản ứng nhanh
53Phản ứng chậmĂn uống nhanh
54Suy nghĩ tiêu cựcSuy nghĩ tích cực
55Thụ độngNhiệt tình
56Kém hăng háiNăng động
57Kém nhiệt tìnhHăng Hái
58Ít ăn các thức cayHay ăn các thức ăn cay
59Ít ăn các thức mặnHay ăn các thức ăn mặn
60Ít ăn thức ăn hăng, nồngHay ăn các thức ăn hăng, nồng
61Ít ăn thức ăn sốngHay ăn thức ăn sống
Tổng âm tạng: 0Tổng dương tạng: 0